ngoại khóa

Học thuật
Thân thiện
ngoại khóa

Học sinh tham gia hoạt động ngoại khóa trồng cây trong vườn trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức: "ngoại khóa" dùng để chỉ các hoạt động, chương trình, hoặc buổi học diễn ra bên ngoài thời khóa biểu chính quy, nhằm mục đích bổ sung kiến thức, rèn luyện kỹ năng hoặc giải trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà trường tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích như cắm trại tham quan bảo tàng.
    • Buổi nói chuyện về kỹ năng sống một chương trình ngoại khóa được học sinh mong đợi.
    • Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia các câu lạc bộ ngoại khóa để phát triển toàn diện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giờ học ngoại khóa": chỉ khoảng thời gian cụ thể dành cho các hoạt động giáo dục ngoài chương trình chính.

    • Các giờ học ngoại khóa thường diễn ra vào chiều thứ Bảy hàng tuần.
  • "môn học ngoại khóa": chỉ một nội dung, bộ môn được giảng dạy ngoài chương trình bắt buộc.

    • Cờ vua múa hiện đại những môn học ngoại khóa phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Hoạt động ngoại khóa (cụm danh từ): chỉ chung các hoạt động thuộc phạm vi ngoại khóa.

    • Hồ sơ ứng tuyển đại học thường đánh giá cao các hoạt động ngoại khóa của thí sinh.
  • Ngoại giờ (tính từ): ở ngoài giờ làm việc, học tập quy định; phạm vi rộng hơn không nhất thiết mang tính giáo dục như "ngoại khóa".

    • Anh ấy nhận dạy thêm ngoại giờ để tăng thu nhập.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoài chương trình: không nằm trong kế hoạch, chương trình chính thức (thường dùng trong giáo dục).
  • Ngoài giờ lên lớp: ở bên ngoài thời gian học trên lớp chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Chính khóa: thuộc về chương trình, giờ học bắt buộc chính thức.
    • Các môn chính khóa như Toán Văn được giảng dạy vào buổi sáng.
ngoại khóa

Học sinh tham gia hoạt động ngoại khóa trồng cây trong vườn trường.

  1. d. Hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức: Nói chuyện ngoại khóa.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoại khóa"